| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Thành phần sản phẩm
Sự khác biệt chính
| Tính năng | Lò phản ứng dòng điện áp thấp lõi loại khô | Lò phản ứng loạt lõi cao áp loại khô |
| Mục tiêu thiết kế | Giới hạn dòng điện cao, bù công suất phản kháng, giảm thiểu hài hòa điện áp thấp | Độ bền điện áp cao, hạn chế dòng điện ngắn mạch, triệt tiêu sóng hài hệ thống điện áp cao |
| Đánh giá điện áp | Thông thường 1kV | Thông thường ≥6kV (Tối đa 66kV trở lên) |
| Yêu cầu cách nhiệt | Tương đối thấp (Độ dày cách nhiệt chính là nhỏ, cách nhiệt xen kẽ) | Cực cao (Nhiều lớp cách điện chính, phải chịu được sét đánh và quá áp khi vận hành) |
| Cấu trúc quanh co | Dây thô, ít vòng dây hơn, nhiều kênh tản nhiệt giữa các lớp hơn | Dây mảnh, nhiều vòng dây hơn, cuộn dây phân đoạn để cân bằng điện áp, lớp cách điện dày hơn |
| Thiết kế cốt lõi | Mật độ từ thông cao hơn (Gần điểm bão hòa để giảm âm lượng) | Mật độ từ thông thấp hơn (Dự trữ biên để tránh bão hòa cục bộ do sóng hài điện áp cao) |
| Đặc điểm mất mát | Tổn thất đồng chiếm ưu thế (Cần tối ưu hóa tiết diện dây để có dòng điện cao) | Tổn hao đáng kể ở cả sắt và đồng (Tổn thất trễ ở điện áp cao) |
| Phương pháp làm mát | Chủ yếu làm mát tự nhiên, dựa vào các kênh tản nhiệt quanh co | Làm mát bằng không khí cưỡng bức hoặc Làm mát tự nhiên + Thiết kế tản nhiệt (Để xử lý nhiệt độ tăng cao hơn) |
| Thiết bị đầu cuối kết nối | Thanh cái/Đầu nối bu-lông bằng đồng có tiết diện lớn, Thiết kế điện trở tiếp xúc thấp | Ống lót điện áp cao hoặc thiết bị đầu cuối bằng nhựa Epoxy, thiết kế khoảng cách đường dây dài |
| Kích thước và chi phí | Nhỏ gọn, tập trung vào vật liệu (Tỷ lệ đồng/nhôm cao) | Kích thước lớn hơn, Quy trình cách nhiệt tập trung vào chi phí (Trống Epoxy, Che chắn cân bằng điện áp, v.v.) |
| Ứng dụng điển hình | Tủ phân phối hạ thế, đầu vào biến tần, đầu ra biến tần năng lượng mới | Mạng truyền tải điện áp cao, Bù loạt trạm biến áp, Trạm chuyển đổi HVDC, Hệ thống biến tần cao áp công nghiệp |
Ứng dụng sản phẩm
Ưu điểm sản phẩm
![]()
Chất lượng điện năng vượt trội
Giảm thiểu hiệu quả sóng hài và dao động điện áp để nâng cao hiệu suất hệ thống.
![]()
Độ bền mạnh mẽ
Được chế tạo bằng vật liệu cao cấp để kéo dài tuổi thọ và hoạt động đáng tin cậy trong điều kiện khắc nghiệt.
![]()
Bảo trì thấp
Thiết kế kiểu khô cải tiến và làm mát tự nhiên giúp giảm nhu cầu bảo trì thường xuyên, giảm chi phí vận hành tổng thể.

Câu hỏi thường gặp